dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
h^
««
«
6
7
8
9
10
»
»»
Words Containing "h^"
Học sư bất như học hữu
Học tài thi phận
Học thành danh lập
Học thầy chẳng tày học bạn
Học thầy chả tày học bạn
Học thầy chữ lại giả thầy, bút giả hàng xén, giấy nay phất diều
Học thầy học bạn, vô vạn phong lưu
Học thầy không tày học bạn
Học thì dốt, vợ thì muốn tốt
Học thì dốt, vợ tốt thì muốn
Hộc tốc dốc gan
Học trò mò nổi
Học trò thò lò mũi xanh
Học trước quên sau
Hở cửa cho gió lọt vào
Hóc xương gà, sa cành khế
Hổ dữ chẳng cắn con
Họ Dương lập làng, họ Hoàng đào giếng
Hơ hác như hàng tổng đuổi voi
Họ hàng dây mơ rễ má
Họ hàng ở xa không bằng láng giềng gần
Họ hàng xa vẫn hơn người dưng
Hò hổ như nhà thổ khấn tiên sư
Hộ, hôn, điền, thổ, vạn cổ chi thù
Hộ hôn điền thổ, vạn cổ chỉ thù
Hội An bán gấm, bán điều, Kim Bồng bán vải, Trà Nhiêu bán hàng
Hơi đâu mà giận người dưng
Hơi đâu mà giận người dưng, bát sao được cái chim rừng nó bay
Hói đầu như đầu hồ li
Hổ đi báo tới
Hội Bình Đà pháo già pháo non
Hỏi chẳng nói, gọi chẳng thưa
Hội chùa Thầy có hang Cắc Cớ, con trai chưa vợ thì nhớ hội Thầy
Hội chùa Thầy có hang Cắc Cớ, trai chưa vợ thì nhớ hội Thầy
Hơi có mã đã khoe mình đẹp
Hỏi dò ngọn nguồn lạch sông
Hỏi đến Đèo Ngang, Quán Chỉ
Hỏi đến ngồi trơ như Bụt
Hỏi gà đáp vịt
Hỏi giá trâu sau bụi rậm
Hội gió mây
Hội Gióng ngơ ngác, hội Ngạc vác đùi
Hởi lòng hởi dạ
Hỏi lược thầy tu
Hỏi lược thấy tu
Hôi nách bằng chuột xún
Hỏi nhà sư mượn lược
Hôi như bọ xít
Hôi như chuột chù
Hôi như cú
Hôi như tổ cú
Hội Đồng Kị pháo chị pháo em
Hội phong vân
Hội rồng mây
Hỏi sư mượn lược
Hội Thầy, giã La, bơi Đăm, rước Giá
Hỏi thầy tu mượn lược
Hỏi thì nói, gọi thì thưa
Hỏi trâu biết ngựa
Hội vật có tiếng làng Gia, hội đu làng Hả, chọi gà Nhã Nam
Hỏi vợ thì cưới liền tay, chớ để lâu ngày lắm kẻ gièm pha
Hỏi vợ thì hỏi liền tay, chớ để lâu ngày thiên hạ gièm pha
Hò không đi, ri không đứng
Hò không đi, ri không đứng, nhủ đi đằng ri, nó đi đằng tắc
Hổ mang độc đã có hùng hoàng, vỏ quít dầy đã có móng tay nhọn
Hom lạt sát mè, tay đè tay rút
Hôm nay ăn mía Triệu Tường, đợi mắm Nam Ố, đợi đường Phú Yên
Hở môi cho gió lọt vào
Hòm rương nhiều ít mặc tài phát thân
Hom tranh bẻ hai
Hòn đá có khi đổ bồ hôi
Hòn đá còn vã mồ hôi
Hòn đất cất lên ông bụt
Hòn đất cất nên ông Bụt
Hòn đất mà biết nói năng, thì thầy địa lí cái răng chẳng còn
Hòn đất mà biết nói năng, thì thầy địa lí cái răng không còn
Hòn đất mà biết nói năng, thì thầy địa lí hàm răng chẳng còn
Hòn đất mà biết nói năng, thì thầy địa lí hàm răng không còn
Hòn đất nặn nên ông Bụt
Hòn đất ném ao bèo
Hòn đất ném đi, hòn chì ném lại
Hòn đất nỏ bằng giỏ phân
Hòn đất nó biết nói năng, thì thầy địa lí hàm răng chẳng còn
Hòn đất nó là một giỏ phân
Hòn đất nỏ là một giỏ phân
Hòn đất quăng đi, hòn chì ném lại
Hòn đất vật ra ông Táo
Hòn bấc ném đi, hòn chì ném lại
Hòn bấc nếm đi, hòn chì ném lại
Hỗn canh hỗn cư
««
«
6
7
8
9
10
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...